Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang hectojoule/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] sang đơn vị hectojoule/giây [hJ/s]
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
hectojoule/giây
Định nghĩa: hectojoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 hectojoule/giây bằng 100 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang hectojoule/giây
| mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] | hectojoule/giây [hJ/s] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (lò hơi) | 0.9810 hectojoule/giây |
| 0.10 mã lực (lò hơi) | 9.81 hectojoule/giây |
| 1 mã lực (lò hơi) | 98.10 hectojoule/giây |
| 2 mã lực (lò hơi) | 196.19 hectojoule/giây |
| 3 mã lực (lò hơi) | 294.29 hectojoule/giây |
| 5 mã lực (lò hơi) | 490.48 hectojoule/giây |
| 10 mã lực (lò hơi) | 980.95 hectojoule/giây |
| 20 mã lực (lò hơi) | 1962 hectojoule/giây |
| 50 mã lực (lò hơi) | 4905 hectojoule/giây |
| 100 mã lực (lò hơi) | 9810 hectojoule/giây |
| 1000 mã lực (lò hơi) | 98095 hectojoule/giây |
Cách chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang hectojoule/giây
1 mã lực (lò hơi) = 98.10 hectojoule/giây
1 hectojoule/giây = 0.010194 mã lực (lò hơi)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (lò hơi) sang hectojoule/giây:
15 mã lực (lò hơi) = 15 × 98.10 hectojoule/giây = 1471 hectojoule/giây