Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang MBH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] sang đơn vị MBH [MBH]
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
MBH
Định nghĩa: MBH là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBH bằng 293.0710701722 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang MBH
| mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] | MBH [MBH] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (lò hơi) | 0.3347 MBH |
| 0.10 mã lực (lò hơi) | 3.35 MBH |
| 1 mã lực (lò hơi) | 33.47 MBH |
| 2 mã lực (lò hơi) | 66.94 MBH |
| 3 mã lực (lò hơi) | 100.41 MBH |
| 5 mã lực (lò hơi) | 167.36 MBH |
| 10 mã lực (lò hơi) | 334.71 MBH |
| 20 mã lực (lò hơi) | 669.43 MBH |
| 50 mã lực (lò hơi) | 1674 MBH |
| 100 mã lực (lò hơi) | 3347 MBH |
| 1000 mã lực (lò hơi) | 33471 MBH |
Cách chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang MBH
1 mã lực (lò hơi) = 33.47 MBH
1 MBH = 0.029876 mã lực (lò hơi)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (lò hơi) sang MBH:
15 mã lực (lò hơi) = 15 × 33.47 MBH = 502.07 MBH