Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang Btu (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] sang đơn vị Btu (IT)/giây [Btu/s]
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
Btu (IT)/giây
Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang Btu (IT)/giây
| mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] | Btu (IT)/giây [Btu/s] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (lò hơi) | 0.0930 Btu (IT)/giây |
| 0.10 mã lực (lò hơi) | 0.9298 Btu (IT)/giây |
| 1 mã lực (lò hơi) | 9.30 Btu (IT)/giây |
| 2 mã lực (lò hơi) | 18.60 Btu (IT)/giây |
| 3 mã lực (lò hơi) | 27.89 Btu (IT)/giây |
| 5 mã lực (lò hơi) | 46.49 Btu (IT)/giây |
| 10 mã lực (lò hơi) | 92.98 Btu (IT)/giây |
| 20 mã lực (lò hơi) | 185.95 Btu (IT)/giây |
| 50 mã lực (lò hơi) | 464.88 Btu (IT)/giây |
| 100 mã lực (lò hơi) | 929.76 Btu (IT)/giây |
| 1000 mã lực (lò hơi) | 9298 Btu (IT)/giây |
Cách chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang Btu (IT)/giây
1 mã lực (lò hơi) = 9.30 Btu (IT)/giây
1 Btu (IT)/giây = 0.107554 mã lực (lò hơi)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (lò hơi) sang Btu (IT)/giây:
15 mã lực (lò hơi) = 15 × 9.30 Btu (IT)/giây = 139.46 Btu (IT)/giây