Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang gigawatt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] sang đơn vị gigawatt [GW]
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
gigawatt
Định nghĩa: gigawatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 gigawatt bằng 1000000000 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang gigawatt
| mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] | gigawatt [GW] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (lò hơi) | 0.000000 gigawatt |
| 0.10 mã lực (lò hơi) | 0.000001 gigawatt |
| 1 mã lực (lò hơi) | 0.000010 gigawatt |
| 2 mã lực (lò hơi) | 0.000020 gigawatt |
| 3 mã lực (lò hơi) | 0.000029 gigawatt |
| 5 mã lực (lò hơi) | 0.000049 gigawatt |
| 10 mã lực (lò hơi) | 0.000098 gigawatt |
| 20 mã lực (lò hơi) | 0.000196 gigawatt |
| 50 mã lực (lò hơi) | 0.000490 gigawatt |
| 100 mã lực (lò hơi) | 0.000981 gigawatt |
| 1000 mã lực (lò hơi) | 0.009810 gigawatt |
Cách chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang gigawatt
1 mã lực (lò hơi) = 0.000010 gigawatt
1 gigawatt = 101942 mã lực (lò hơi)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (lò hơi) sang gigawatt:
15 mã lực (lò hơi) = 15 × 0.000010 gigawatt = 0.000147 gigawatt