Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang deciwatt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] sang đơn vị deciwatt [dW]
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
deciwatt
Định nghĩa: deciwatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 deciwatt bằng 0.1 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang deciwatt
| mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] | deciwatt [dW] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (lò hơi) | 980.95 deciwatt |
| 0.10 mã lực (lò hơi) | 9810 deciwatt |
| 1 mã lực (lò hơi) | 98095 deciwatt |
| 2 mã lực (lò hơi) | 196190 deciwatt |
| 3 mã lực (lò hơi) | 294285 deciwatt |
| 5 mã lực (lò hơi) | 490475 deciwatt |
| 10 mã lực (lò hơi) | 980950 deciwatt |
| 20 mã lực (lò hơi) | 1961900 deciwatt |
| 50 mã lực (lò hơi) | 4904750 deciwatt |
| 100 mã lực (lò hơi) | 9809500 deciwatt |
| 1000 mã lực (lò hơi) | 98095000 deciwatt |
Cách chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang deciwatt
1 mã lực (lò hơi) = 98095 deciwatt
1 deciwatt = 0.000010 mã lực (lò hơi)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (lò hơi) sang deciwatt:
15 mã lực (lò hơi) = 15 × 98095 deciwatt = 1471425 deciwatt