Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang calo (th)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] sang đơn vị calo (th)/giây [calorie (th)/second]
mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
calo (th)/giây [calorie (th)/second]

mã lực (lò hơi)

Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.

calo (th)/giây

Định nghĩa: calo (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giây bằng 4.184 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang calo (th)/giây

mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] calo (th)/giây [calorie (th)/second]
0.01 mã lực (lò hơi) 23.45 calo (th)/giây
0.10 mã lực (lò hơi) 234.45 calo (th)/giây
1 mã lực (lò hơi) 2345 calo (th)/giây
2 mã lực (lò hơi) 4689 calo (th)/giây
3 mã lực (lò hơi) 7034 calo (th)/giây
5 mã lực (lò hơi) 11723 calo (th)/giây
10 mã lực (lò hơi) 23445 calo (th)/giây
20 mã lực (lò hơi) 46891 calo (th)/giây
50 mã lực (lò hơi) 117226 calo (th)/giây
100 mã lực (lò hơi) 234453 calo (th)/giây
1000 mã lực (lò hơi) 2344527 calo (th)/giây

Cách chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang calo (th)/giây

1 mã lực (lò hơi) = 2345 calo (th)/giây

1 calo (th)/giây = 0.000427 mã lực (lò hơi)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực (lò hơi) sang calo (th)/giây:
15 mã lực (lò hơi) = 15 × 2345 calo (th)/giây = 35168 calo (th)/giây

Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.