Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang calo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] sang đơn vị calo (IT)/giây [cal/s]
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang calo (IT)/giây
| mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] | calo (IT)/giây [cal/s] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (lò hơi) | 23.43 calo (IT)/giây |
| 0.10 mã lực (lò hơi) | 234.30 calo (IT)/giây |
| 1 mã lực (lò hơi) | 2343 calo (IT)/giây |
| 2 mã lực (lò hơi) | 4686 calo (IT)/giây |
| 3 mã lực (lò hơi) | 7029 calo (IT)/giây |
| 5 mã lực (lò hơi) | 11715 calo (IT)/giây |
| 10 mã lực (lò hơi) | 23430 calo (IT)/giây |
| 20 mã lực (lò hơi) | 46859 calo (IT)/giây |
| 50 mã lực (lò hơi) | 117148 calo (IT)/giây |
| 100 mã lực (lò hơi) | 234296 calo (IT)/giây |
| 1000 mã lực (lò hơi) | 2342959 calo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang calo (IT)/giây
1 mã lực (lò hơi) = 2343 calo (IT)/giây
1 calo (IT)/giây = 0.000427 mã lực (lò hơi)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (lò hơi) sang calo (IT)/giây:
15 mã lực (lò hơi) = 15 × 2343 calo (IT)/giây = 35144 calo (IT)/giây