Chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang centijoule/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] sang đơn vị centijoule/giây [cJ/s]
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
centijoule/giây
Định nghĩa: centijoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 centijoule/giây bằng 0.01 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang centijoule/giây
| mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] | centijoule/giây [cJ/s] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (lò hơi) | 9810 centijoule/giây |
| 0.10 mã lực (lò hơi) | 98095 centijoule/giây |
| 1 mã lực (lò hơi) | 980950 centijoule/giây |
| 2 mã lực (lò hơi) | 1961900 centijoule/giây |
| 3 mã lực (lò hơi) | 2942850 centijoule/giây |
| 5 mã lực (lò hơi) | 4904750 centijoule/giây |
| 10 mã lực (lò hơi) | 9809500 centijoule/giây |
| 20 mã lực (lò hơi) | 19619000 centijoule/giây |
| 50 mã lực (lò hơi) | 49047500 centijoule/giây |
| 100 mã lực (lò hơi) | 98095000 centijoule/giây |
| 1000 mã lực (lò hơi) | 980950000 centijoule/giây |
Cách chuyển đổi mã lực (lò hơi) sang centijoule/giây
1 mã lực (lò hơi) = 980950 centijoule/giây
1 centijoule/giây = 0.000001 mã lực (lò hơi)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (lò hơi) sang centijoule/giây:
15 mã lực (lò hơi) = 15 × 980950 centijoule/giây = 14714250 centijoule/giây