Chuyển đổi Old Swedish foot (Thụy Điển) sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Swedish foot (Thụy Điển) [fot] sang đơn vị hectomét [hm]
Old Swedish foot (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish foot (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish foot (Thụy Điển) bằng 0.296904 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi Old Swedish foot (Thụy Điển) sang hectomét
| Old Swedish foot (Thụy Điển) [fot] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 0.000030 hectomét |
| 0.10 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 0.000297 hectomét |
| 1 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 0.002969 hectomét |
| 2 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 0.005938 hectomét |
| 3 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 0.008907 hectomét |
| 5 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 0.0148 hectomét |
| 10 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 0.0297 hectomét |
| 20 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 0.0594 hectomét |
| 50 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 0.1485 hectomét |
| 100 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 0.2969 hectomét |
| 1000 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 2.97 hectomét |
Cách chuyển đổi Old Swedish foot (Thụy Điển) sang hectomét
1 Old Swedish foot (Thụy Điển) = 0.002969 hectomét
1 hectomét = 336.81 Old Swedish foot (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Swedish foot (Thụy Điển) sang hectomét:
15 Old Swedish foot (Thụy Điển) = 15 × 0.002969 hectomét = 0.044536 hectomét