Chuyển đổi Old Swedish foot (Thụy Điển) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Swedish foot (Thụy Điển) [fot] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Old Swedish foot (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish foot (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish foot (Thụy Điển) bằng 0.296904 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi Old Swedish foot (Thụy Điển) sang độ rộng bàn tay
| Old Swedish foot (Thụy Điển) [fot] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 0.0390 độ rộng bàn tay |
| 0.10 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 0.3896 độ rộng bàn tay |
| 1 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 3.90 độ rộng bàn tay |
| 2 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 7.79 độ rộng bàn tay |
| 3 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 11.69 độ rộng bàn tay |
| 5 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 19.48 độ rộng bàn tay |
| 10 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 38.96 độ rộng bàn tay |
| 20 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 77.93 độ rộng bàn tay |
| 50 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 194.82 độ rộng bàn tay |
| 100 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 389.64 độ rộng bàn tay |
| 1000 Old Swedish foot (Thụy Điển) | 3896 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi Old Swedish foot (Thụy Điển) sang độ rộng bàn tay
1 Old Swedish foot (Thụy Điển) = 3.90 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.256649 Old Swedish foot (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Swedish foot (Thụy Điển) sang độ rộng bàn tay:
15 Old Swedish foot (Thụy Điển) = 15 × 3.90 độ rộng bàn tay = 58.45 độ rộng bàn tay