Chuyển đổi sậy dài sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy dài [long reed] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
sậy dài
Định nghĩa: sậy dài là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy dài bằng 3.2004 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi sậy dài sang Vershok (Nga)
| sậy dài [long reed] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 sậy dài | 0.7200 Vershok (Nga) |
| 0.10 sậy dài | 7.20 Vershok (Nga) |
| 1 sậy dài | 72.00 Vershok (Nga) |
| 2 sậy dài | 144.00 Vershok (Nga) |
| 3 sậy dài | 216.00 Vershok (Nga) |
| 5 sậy dài | 360.00 Vershok (Nga) |
| 10 sậy dài | 720.00 Vershok (Nga) |
| 20 sậy dài | 1440 Vershok (Nga) |
| 50 sậy dài | 3600 Vershok (Nga) |
| 100 sậy dài | 7200 Vershok (Nga) |
| 1000 sậy dài | 72000 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi sậy dài sang Vershok (Nga)
1 sậy dài = 72.00 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.013889 sậy dài
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy dài sang Vershok (Nga):
15 sậy dài = 15 × 72.00 Vershok (Nga) = 1080 Vershok (Nga)