Chuyển đổi sậy dài sang Cun (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy dài [long reed] sang đơn vị Cun (Đài Loan) [台寸]
sậy dài
Định nghĩa: sậy dài là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy dài bằng 3.2004 mét.
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi sậy dài sang Cun (Đài Loan)
| sậy dài [long reed] | Cun (Đài Loan) [台寸] |
|---|---|
| 0.01 sậy dài | 1.06 Cun (Đài Loan) |
| 0.10 sậy dài | 10.56 Cun (Đài Loan) |
| 1 sậy dài | 105.61 Cun (Đài Loan) |
| 2 sậy dài | 211.23 Cun (Đài Loan) |
| 3 sậy dài | 316.84 Cun (Đài Loan) |
| 5 sậy dài | 528.07 Cun (Đài Loan) |
| 10 sậy dài | 1056 Cun (Đài Loan) |
| 20 sậy dài | 2112 Cun (Đài Loan) |
| 50 sậy dài | 5281 Cun (Đài Loan) |
| 100 sậy dài | 10561 Cun (Đài Loan) |
| 1000 sậy dài | 105613 Cun (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi sậy dài sang Cun (Đài Loan)
1 sậy dài = 105.61 Cun (Đài Loan)
1 Cun (Đài Loan) = 0.009469 sậy dài
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy dài sang Cun (Đài Loan):
15 sậy dài = 15 × 105.61 Cun (Đài Loan) = 1584 Cun (Đài Loan)