Chuyển đổi sậy dài sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy dài [long reed] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
sậy dài
Định nghĩa: sậy dài là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy dài bằng 3.2004 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi sậy dài sang league hàng hải (quốc tế)
| sậy dài [long reed] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 sậy dài | 0.000006 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 sậy dài | 0.000058 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 sậy dài | 0.000576 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 sậy dài | 0.001152 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 sậy dài | 0.001728 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 sậy dài | 0.002880 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 sậy dài | 0.005760 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 sậy dài | 0.0115 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 sậy dài | 0.0288 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 sậy dài | 0.0576 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 sậy dài | 0.5760 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi sậy dài sang league hàng hải (quốc tế)
1 sậy dài = 0.000576 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 1736 sậy dài
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy dài sang league hàng hải (quốc tế):
15 sậy dài = 15 × 0.000576 league hàng hải (quốc tế) = 0.008640 league hàng hải (quốc tế)