Chuyển đổi sậy dài sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy dài [long reed] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
sậy dài
Định nghĩa: sậy dài là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy dài bằng 3.2004 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi sậy dài sang Chi (Đài Loan)
| sậy dài [long reed] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 sậy dài | 0.1056 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 sậy dài | 1.06 Chi (Đài Loan) |
| 1 sậy dài | 10.56 Chi (Đài Loan) |
| 2 sậy dài | 21.12 Chi (Đài Loan) |
| 3 sậy dài | 31.68 Chi (Đài Loan) |
| 5 sậy dài | 52.81 Chi (Đài Loan) |
| 10 sậy dài | 105.61 Chi (Đài Loan) |
| 20 sậy dài | 211.23 Chi (Đài Loan) |
| 50 sậy dài | 528.07 Chi (Đài Loan) |
| 100 sậy dài | 1056 Chi (Đài Loan) |
| 1000 sậy dài | 10561 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi sậy dài sang Chi (Đài Loan)
1 sậy dài = 10.56 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 0.094685 sậy dài
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy dài sang Chi (Đài Loan):
15 sậy dài = 15 × 10.56 Chi (Đài Loan) = 158.42 Chi (Đài Loan)