Chuyển đổi sậy dài sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy dài [long reed] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
sậy dài
Định nghĩa: sậy dài là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy dài bằng 3.2004 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi sậy dài sang Li (Trung Quốc)
| sậy dài [long reed] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 sậy dài | 0.000064 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 sậy dài | 0.000640 Li (Trung Quốc) |
| 1 sậy dài | 0.006401 Li (Trung Quốc) |
| 2 sậy dài | 0.0128 Li (Trung Quốc) |
| 3 sậy dài | 0.0192 Li (Trung Quốc) |
| 5 sậy dài | 0.0320 Li (Trung Quốc) |
| 10 sậy dài | 0.0640 Li (Trung Quốc) |
| 20 sậy dài | 0.1280 Li (Trung Quốc) |
| 50 sậy dài | 0.3200 Li (Trung Quốc) |
| 100 sậy dài | 0.6401 Li (Trung Quốc) |
| 1000 sậy dài | 6.40 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi sậy dài sang Li (Trung Quốc)
1 sậy dài = 0.006401 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 156.23 sậy dài
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy dài sang Li (Trung Quốc):
15 sậy dài = 15 × 0.006401 Li (Trung Quốc) = 0.096012 Li (Trung Quốc)