Chuyển đổi sậy dài sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy dài [long reed] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
sậy dài
Định nghĩa: sậy dài là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy dài bằng 3.2004 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi sậy dài sang league hàng hải (Anh)
| sậy dài [long reed] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 sậy dài | 0.000006 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 sậy dài | 0.000058 league hàng hải (Anh) |
| 1 sậy dài | 0.000576 league hàng hải (Anh) |
| 2 sậy dài | 0.001151 league hàng hải (Anh) |
| 3 sậy dài | 0.001727 league hàng hải (Anh) |
| 5 sậy dài | 0.002878 league hàng hải (Anh) |
| 10 sậy dài | 0.005757 league hàng hải (Anh) |
| 20 sậy dài | 0.0115 league hàng hải (Anh) |
| 50 sậy dài | 0.0288 league hàng hải (Anh) |
| 100 sậy dài | 0.0576 league hàng hải (Anh) |
| 1000 sậy dài | 0.5757 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi sậy dài sang league hàng hải (Anh)
1 sậy dài = 0.000576 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 1737 sậy dài
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy dài sang league hàng hải (Anh):
15 sậy dài = 15 × 0.000576 league hàng hải (Anh) = 0.008635 league hàng hải (Anh)