Chuyển đổi sậy dài sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy dài [long reed] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
sậy dài
Định nghĩa: sậy dài là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy dài bằng 3.2004 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi sậy dài sang fathom (khảo sát Mỹ)
| sậy dài [long reed] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 sậy dài | 0.0175 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 sậy dài | 0.1750 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 sậy dài | 1.75 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 sậy dài | 3.50 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 sậy dài | 5.25 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 sậy dài | 8.75 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 sậy dài | 17.50 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 sậy dài | 35.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 sậy dài | 87.50 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 sậy dài | 175.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 sậy dài | 1750 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi sậy dài sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 sậy dài = 1.75 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.571430 sậy dài
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy dài sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 sậy dài = 15 × 1.75 fathom (khảo sát Mỹ) = 26.25 fathom (khảo sát Mỹ)