Chuyển đổi sậy dài sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy dài [long reed] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
sậy dài [long reed]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

sậy dài

Định nghĩa: sậy dài là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy dài bằng 3.2004 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi sậy dài sang Chi (Trung Quốc)

sậy dài [long reed] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 sậy dài 0.0960 Chi (Trung Quốc)
0.10 sậy dài 0.9601 Chi (Trung Quốc)
1 sậy dài 9.60 Chi (Trung Quốc)
2 sậy dài 19.20 Chi (Trung Quốc)
3 sậy dài 28.80 Chi (Trung Quốc)
5 sậy dài 48.01 Chi (Trung Quốc)
10 sậy dài 96.01 Chi (Trung Quốc)
20 sậy dài 192.02 Chi (Trung Quốc)
50 sậy dài 480.06 Chi (Trung Quốc)
100 sậy dài 960.12 Chi (Trung Quốc)
1000 sậy dài 9601 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi sậy dài sang Chi (Trung Quốc)

1 sậy dài = 9.60 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.104154 sậy dài

Ví dụ

Chuyển đổi 15 sậy dài sang Chi (Trung Quốc):
15 sậy dài = 15 × 9.60 Chi (Trung Quốc) = 144.02 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi sậy dài sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.