Chuyển đổi trăm feet khối/ngày sang ounce (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi trăm feet khối/ngày [foot/day] sang đơn vị ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
trăm feet khối/ngày
Định nghĩa: trăm feet khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối/ngày bằng 3.27741e-5 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi trăm feet khối/ngày sang ounce (Anh)/giây
| trăm feet khối/ngày [foot/day] | ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 trăm feet khối/ngày | 0.0115 ounce (Anh)/giây |
| 0.10 trăm feet khối/ngày | 0.1153 ounce (Anh)/giây |
| 1 trăm feet khối/ngày | 1.15 ounce (Anh)/giây |
| 2 trăm feet khối/ngày | 2.31 ounce (Anh)/giây |
| 3 trăm feet khối/ngày | 3.46 ounce (Anh)/giây |
| 5 trăm feet khối/ngày | 5.77 ounce (Anh)/giây |
| 10 trăm feet khối/ngày | 11.53 ounce (Anh)/giây |
| 20 trăm feet khối/ngày | 23.07 ounce (Anh)/giây |
| 50 trăm feet khối/ngày | 57.67 ounce (Anh)/giây |
| 100 trăm feet khối/ngày | 115.35 ounce (Anh)/giây |
| 1000 trăm feet khối/ngày | 1153 ounce (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi trăm feet khối/ngày sang ounce (Anh)/giây
1 trăm feet khối/ngày = 1.15 ounce (Anh)/giây
1 ounce (Anh)/giây = 0.866938 trăm feet khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 trăm feet khối/ngày sang ounce (Anh)/giây:
15 trăm feet khối/ngày = 15 × 1.15 ounce (Anh)/giây = 17.30 ounce (Anh)/giây