Chuyển đổi trăm feet khối/ngày sang gallon (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi trăm feet khối/ngày [foot/day] sang đơn vị gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
trăm feet khối/ngày
Định nghĩa: trăm feet khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối/ngày bằng 3.27741e-5 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi trăm feet khối/ngày sang gallon (Anh)/giây
| trăm feet khối/ngày [foot/day] | gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 trăm feet khối/ngày | 0.000072 gallon (Anh)/giây |
| 0.10 trăm feet khối/ngày | 0.000721 gallon (Anh)/giây |
| 1 trăm feet khối/ngày | 0.007209 gallon (Anh)/giây |
| 2 trăm feet khối/ngày | 0.0144 gallon (Anh)/giây |
| 3 trăm feet khối/ngày | 0.0216 gallon (Anh)/giây |
| 5 trăm feet khối/ngày | 0.0360 gallon (Anh)/giây |
| 10 trăm feet khối/ngày | 0.0721 gallon (Anh)/giây |
| 20 trăm feet khối/ngày | 0.1442 gallon (Anh)/giây |
| 50 trăm feet khối/ngày | 0.3605 gallon (Anh)/giây |
| 100 trăm feet khối/ngày | 0.7209 gallon (Anh)/giây |
| 1000 trăm feet khối/ngày | 7.21 gallon (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi trăm feet khối/ngày sang gallon (Anh)/giây
1 trăm feet khối/ngày = 0.007209 gallon (Anh)/giây
1 gallon (Anh)/giây = 138.71 trăm feet khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 trăm feet khối/ngày sang gallon (Anh)/giây:
15 trăm feet khối/ngày = 15 × 0.007209 gallon (Anh)/giây = 0.108139 gallon (Anh)/giây