Chuyển đổi trăm feet khối/ngày sang mét khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi trăm feet khối/ngày [foot/day] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
trăm feet khối/ngày
Định nghĩa: trăm feet khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối/ngày bằng 3.27741e-5 mét khối/giây.
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi trăm feet khối/ngày sang mét khối/giờ
| trăm feet khối/ngày [foot/day] | mét khối/giờ [m^3/h] |
|---|---|
| 0.01 trăm feet khối/ngày | 0.001180 mét khối/giờ |
| 0.10 trăm feet khối/ngày | 0.0118 mét khối/giờ |
| 1 trăm feet khối/ngày | 0.1180 mét khối/giờ |
| 2 trăm feet khối/ngày | 0.2360 mét khối/giờ |
| 3 trăm feet khối/ngày | 0.3540 mét khối/giờ |
| 5 trăm feet khối/ngày | 0.5899 mét khối/giờ |
| 10 trăm feet khối/ngày | 1.18 mét khối/giờ |
| 20 trăm feet khối/ngày | 2.36 mét khối/giờ |
| 50 trăm feet khối/ngày | 5.90 mét khối/giờ |
| 100 trăm feet khối/ngày | 11.80 mét khối/giờ |
| 1000 trăm feet khối/ngày | 117.99 mét khối/giờ |
Cách chuyển đổi trăm feet khối/ngày sang mét khối/giờ
1 trăm feet khối/ngày = 0.117987 mét khối/giờ
1 mét khối/giờ = 8.48 trăm feet khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 trăm feet khối/ngày sang mét khối/giờ:
15 trăm feet khối/ngày = 15 × 0.117987 mét khối/giờ = 1.77 mét khối/giờ