Chuyển đổi trăm feet khối/ngày sang mét khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi trăm feet khối/ngày [foot/day] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
trăm feet khối/ngày
Định nghĩa: trăm feet khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối/ngày bằng 3.27741e-5 mét khối/giây.
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi trăm feet khối/ngày sang mét khối/giây
| trăm feet khối/ngày [foot/day] | mét khối/giây [m^3/s] |
|---|---|
| 0.01 trăm feet khối/ngày | 0.000000 mét khối/giây |
| 0.10 trăm feet khối/ngày | 0.000003 mét khối/giây |
| 1 trăm feet khối/ngày | 0.000033 mét khối/giây |
| 2 trăm feet khối/ngày | 0.000066 mét khối/giây |
| 3 trăm feet khối/ngày | 0.000098 mét khối/giây |
| 5 trăm feet khối/ngày | 0.000164 mét khối/giây |
| 10 trăm feet khối/ngày | 0.000328 mét khối/giây |
| 20 trăm feet khối/ngày | 0.000655 mét khối/giây |
| 50 trăm feet khối/ngày | 0.001639 mét khối/giây |
| 100 trăm feet khối/ngày | 0.003277 mét khối/giây |
| 1000 trăm feet khối/ngày | 0.0328 mét khối/giây |
Cách chuyển đổi trăm feet khối/ngày sang mét khối/giây
1 trăm feet khối/ngày = 0.000033 mét khối/giây
1 mét khối/giây = 30512 trăm feet khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 trăm feet khối/ngày sang mét khối/giây:
15 trăm feet khối/ngày = 15 × 0.000033 mét khối/giây = 0.000492 mét khối/giây