Chuyển đổi trăm feet khối/ngày sang gallon (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi trăm feet khối/ngày [foot/day] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
trăm feet khối/ngày
Định nghĩa: trăm feet khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối/ngày bằng 3.27741e-5 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi trăm feet khối/ngày sang gallon (Anh)/giờ
| trăm feet khối/ngày [foot/day] | gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 trăm feet khối/ngày | 0.2595 gallon (Anh)/giờ |
| 0.10 trăm feet khối/ngày | 2.60 gallon (Anh)/giờ |
| 1 trăm feet khối/ngày | 25.95 gallon (Anh)/giờ |
| 2 trăm feet khối/ngày | 51.91 gallon (Anh)/giờ |
| 3 trăm feet khối/ngày | 77.86 gallon (Anh)/giờ |
| 5 trăm feet khối/ngày | 129.77 gallon (Anh)/giờ |
| 10 trăm feet khối/ngày | 259.53 gallon (Anh)/giờ |
| 20 trăm feet khối/ngày | 519.07 gallon (Anh)/giờ |
| 50 trăm feet khối/ngày | 1298 gallon (Anh)/giờ |
| 100 trăm feet khối/ngày | 2595 gallon (Anh)/giờ |
| 1000 trăm feet khối/ngày | 25953 gallon (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi trăm feet khối/ngày sang gallon (Anh)/giờ
1 trăm feet khối/ngày = 25.95 gallon (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/giờ = 0.038531 trăm feet khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 trăm feet khối/ngày sang gallon (Anh)/giờ:
15 trăm feet khối/ngày = 15 × 25.95 gallon (Anh)/giờ = 389.30 gallon (Anh)/giờ