Chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây sang mét khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây [gallon (US)/second] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
gallon (Mỹ)/giây
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giây bằng 0.0037854118 mét khối/giây.
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây sang mét khối/giây
| gallon (Mỹ)/giây [gallon (US)/second] | mét khối/giây [m^3/s] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Mỹ)/giây | 0.000038 mét khối/giây |
| 0.10 gallon (Mỹ)/giây | 0.000379 mét khối/giây |
| 1 gallon (Mỹ)/giây | 0.003785 mét khối/giây |
| 2 gallon (Mỹ)/giây | 0.007571 mét khối/giây |
| 3 gallon (Mỹ)/giây | 0.0114 mét khối/giây |
| 5 gallon (Mỹ)/giây | 0.0189 mét khối/giây |
| 10 gallon (Mỹ)/giây | 0.0379 mét khối/giây |
| 20 gallon (Mỹ)/giây | 0.0757 mét khối/giây |
| 50 gallon (Mỹ)/giây | 0.1893 mét khối/giây |
| 100 gallon (Mỹ)/giây | 0.3785 mét khối/giây |
| 1000 gallon (Mỹ)/giây | 3.79 mét khối/giây |
Cách chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây sang mét khối/giây
1 gallon (Mỹ)/giây = 0.003785 mét khối/giây
1 mét khối/giây = 264.17 gallon (Mỹ)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ)/giây sang mét khối/giây:
15 gallon (Mỹ)/giây = 15 × 0.003785 mét khối/giây = 0.056781 mét khối/giây