Chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây sang inch khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây [gallon (US)/second] sang đơn vị inch khối/giây [in^3/s]
gallon (Mỹ)/giây
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giây bằng 0.0037854118 mét khối/giây.
inch khối/giây
Định nghĩa: inch khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giây bằng 1.63871e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây sang inch khối/giây
| gallon (Mỹ)/giây [gallon (US)/second] | inch khối/giây [in^3/s] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Mỹ)/giây | 2.31 inch khối/giây |
| 0.10 gallon (Mỹ)/giây | 23.10 inch khối/giây |
| 1 gallon (Mỹ)/giây | 231.00 inch khối/giây |
| 2 gallon (Mỹ)/giây | 462.00 inch khối/giây |
| 3 gallon (Mỹ)/giây | 693.00 inch khối/giây |
| 5 gallon (Mỹ)/giây | 1155 inch khối/giây |
| 10 gallon (Mỹ)/giây | 2310 inch khối/giây |
| 20 gallon (Mỹ)/giây | 4620 inch khối/giây |
| 50 gallon (Mỹ)/giây | 11550 inch khối/giây |
| 100 gallon (Mỹ)/giây | 23100 inch khối/giây |
| 1000 gallon (Mỹ)/giây | 230999 inch khối/giây |
Cách chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây sang inch khối/giây
1 gallon (Mỹ)/giây = 231.00 inch khối/giây
1 inch khối/giây = 0.004329 gallon (Mỹ)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ)/giây sang inch khối/giây:
15 gallon (Mỹ)/giây = 15 × 231.00 inch khối/giây = 3465 inch khối/giây