Chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây sang mét khối/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây [gallon (US)/second] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
gallon (Mỹ)/giây [gallon (US)/second]
mét khối/giờ [m^3/h]

gallon (Mỹ)/giây

Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giây bằng 0.0037854118 mét khối/giây.

mét khối/giờ

Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây sang mét khối/giờ

gallon (Mỹ)/giây [gallon (US)/second] mét khối/giờ [m^3/h]
0.01 gallon (Mỹ)/giây 0.1363 mét khối/giờ
0.10 gallon (Mỹ)/giây 1.36 mét khối/giờ
1 gallon (Mỹ)/giây 13.63 mét khối/giờ
2 gallon (Mỹ)/giây 27.25 mét khối/giờ
3 gallon (Mỹ)/giây 40.88 mét khối/giờ
5 gallon (Mỹ)/giây 68.14 mét khối/giờ
10 gallon (Mỹ)/giây 136.27 mét khối/giờ
20 gallon (Mỹ)/giây 272.55 mét khối/giờ
50 gallon (Mỹ)/giây 681.37 mét khối/giờ
100 gallon (Mỹ)/giây 1363 mét khối/giờ
1000 gallon (Mỹ)/giây 13627 mét khối/giờ

Cách chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây sang mét khối/giờ

1 gallon (Mỹ)/giây = 13.63 mét khối/giờ

1 mét khối/giờ = 0.073381 gallon (Mỹ)/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ)/giây sang mét khối/giờ:
15 gallon (Mỹ)/giây = 15 × 13.63 mét khối/giờ = 204.41 mét khối/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.