Chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây sang mét khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây [gallon (US)/second] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
gallon (Mỹ)/giây
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giây bằng 0.0037854118 mét khối/giây.
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây sang mét khối/ngày
| gallon (Mỹ)/giây [gallon (US)/second] | mét khối/ngày [m^3/d] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Mỹ)/giây | 3.27 mét khối/ngày |
| 0.10 gallon (Mỹ)/giây | 32.71 mét khối/ngày |
| 1 gallon (Mỹ)/giây | 327.06 mét khối/ngày |
| 2 gallon (Mỹ)/giây | 654.12 mét khối/ngày |
| 3 gallon (Mỹ)/giây | 981.18 mét khối/ngày |
| 5 gallon (Mỹ)/giây | 1635 mét khối/ngày |
| 10 gallon (Mỹ)/giây | 3271 mét khối/ngày |
| 20 gallon (Mỹ)/giây | 6541 mét khối/ngày |
| 50 gallon (Mỹ)/giây | 16353 mét khối/ngày |
| 100 gallon (Mỹ)/giây | 32706 mét khối/ngày |
| 1000 gallon (Mỹ)/giây | 327059 mét khối/ngày |
Cách chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây sang mét khối/ngày
1 gallon (Mỹ)/giây = 327.06 mét khối/ngày
1 mét khối/ngày = 0.003058 gallon (Mỹ)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ)/giây sang mét khối/ngày:
15 gallon (Mỹ)/giây = 15 × 327.06 mét khối/ngày = 4906 mét khối/ngày