Chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây sang feet khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây [gallon (US)/second] sang đơn vị feet khối/giờ [ft^3/h]
gallon (Mỹ)/giây
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giây bằng 0.0037854118 mét khối/giây.
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây sang feet khối/giờ
| gallon (Mỹ)/giây [gallon (US)/second] | feet khối/giờ [ft^3/h] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Mỹ)/giây | 4.81 feet khối/giờ |
| 0.10 gallon (Mỹ)/giây | 48.13 feet khối/giờ |
| 1 gallon (Mỹ)/giây | 481.25 feet khối/giờ |
| 2 gallon (Mỹ)/giây | 962.50 feet khối/giờ |
| 3 gallon (Mỹ)/giây | 1444 feet khối/giờ |
| 5 gallon (Mỹ)/giây | 2406 feet khối/giờ |
| 10 gallon (Mỹ)/giây | 4813 feet khối/giờ |
| 20 gallon (Mỹ)/giây | 9625 feet khối/giờ |
| 50 gallon (Mỹ)/giây | 24063 feet khối/giờ |
| 100 gallon (Mỹ)/giây | 48125 feet khối/giờ |
| 1000 gallon (Mỹ)/giây | 481250 feet khối/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Mỹ)/giây sang feet khối/giờ
1 gallon (Mỹ)/giây = 481.25 feet khối/giờ
1 feet khối/giờ = 0.002078 gallon (Mỹ)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ)/giây sang feet khối/giờ:
15 gallon (Mỹ)/giây = 15 × 481.25 feet khối/giờ = 7219 feet khối/giờ