Chuyển đổi mét khối/giờ sang ounce (Anh)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute]
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
ounce (Anh)/phút
Định nghĩa: ounce (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/phút bằng 4.7355107102865e-7 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang ounce (Anh)/phút
| mét khối/giờ [m^3/h] | ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giờ | 5.87 ounce (Anh)/phút |
| 0.10 mét khối/giờ | 58.66 ounce (Anh)/phút |
| 1 mét khối/giờ | 586.58 ounce (Anh)/phút |
| 2 mét khối/giờ | 1173 ounce (Anh)/phút |
| 3 mét khối/giờ | 1760 ounce (Anh)/phút |
| 5 mét khối/giờ | 2933 ounce (Anh)/phút |
| 10 mét khối/giờ | 5866 ounce (Anh)/phút |
| 20 mét khối/giờ | 11732 ounce (Anh)/phút |
| 50 mét khối/giờ | 29329 ounce (Anh)/phút |
| 100 mét khối/giờ | 58658 ounce (Anh)/phút |
| 1000 mét khối/giờ | 586585 ounce (Anh)/phút |
Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang ounce (Anh)/phút
1 mét khối/giờ = 586.58 ounce (Anh)/phút
1 ounce (Anh)/phút = 0.001705 mét khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang ounce (Anh)/phút:
15 mét khối/giờ = 15 × 586.58 ounce (Anh)/phút = 8799 ounce (Anh)/phút