Chuyển đổi mét khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giây
| mét khối/giờ [m^3/h] | thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giờ | 0.000017 thùng (Mỹ)/giây |
| 0.10 mét khối/giờ | 0.000175 thùng (Mỹ)/giây |
| 1 mét khối/giờ | 0.001747 thùng (Mỹ)/giây |
| 2 mét khối/giờ | 0.003494 thùng (Mỹ)/giây |
| 3 mét khối/giờ | 0.005242 thùng (Mỹ)/giây |
| 5 mét khối/giờ | 0.008736 thùng (Mỹ)/giây |
| 10 mét khối/giờ | 0.0175 thùng (Mỹ)/giây |
| 20 mét khối/giờ | 0.0349 thùng (Mỹ)/giây |
| 50 mét khối/giờ | 0.0874 thùng (Mỹ)/giây |
| 100 mét khối/giờ | 0.1747 thùng (Mỹ)/giây |
| 1000 mét khối/giờ | 1.75 thùng (Mỹ)/giây |
Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giây
1 mét khối/giờ = 0.001747 thùng (Mỹ)/giây
1 thùng (Mỹ)/giây = 572.35 mét khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giây:
15 mét khối/giờ = 15 × 0.001747 thùng (Mỹ)/giây = 0.026208 thùng (Mỹ)/giây