Chuyển đổi mét khối/giờ sang feet khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị feet khối/giây [ft^3/s]
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang feet khối/giây
| mét khối/giờ [m^3/h] | feet khối/giây [ft^3/s] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giờ | 0.000098 feet khối/giây |
| 0.10 mét khối/giờ | 0.000981 feet khối/giây |
| 1 mét khối/giờ | 0.009810 feet khối/giây |
| 2 mét khối/giờ | 0.0196 feet khối/giây |
| 3 mét khối/giờ | 0.0294 feet khối/giây |
| 5 mét khối/giờ | 0.0490 feet khối/giây |
| 10 mét khối/giờ | 0.0981 feet khối/giây |
| 20 mét khối/giờ | 0.1962 feet khối/giây |
| 50 mét khối/giờ | 0.4905 feet khối/giây |
| 100 mét khối/giờ | 0.9810 feet khối/giây |
| 1000 mét khối/giờ | 9.81 feet khối/giây |
Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang feet khối/giây
1 mét khối/giờ = 0.009810 feet khối/giây
1 feet khối/giây = 101.94 mét khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang feet khối/giây:
15 mét khối/giờ = 15 × 0.009810 feet khối/giây = 0.147144 feet khối/giây