Chuyển đổi mét khối/giờ sang feet khối/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị feet khối/giờ [ft^3/h]
mét khối/giờ [m^3/h]
feet khối/giờ [ft^3/h]

mét khối/giờ

Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.

feet khối/giờ

Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang feet khối/giờ

mét khối/giờ [m^3/h] feet khối/giờ [ft^3/h]
0.01 mét khối/giờ 0.3531 feet khối/giờ
0.10 mét khối/giờ 3.53 feet khối/giờ
1 mét khối/giờ 35.31 feet khối/giờ
2 mét khối/giờ 70.63 feet khối/giờ
3 mét khối/giờ 105.94 feet khối/giờ
5 mét khối/giờ 176.57 feet khối/giờ
10 mét khối/giờ 353.15 feet khối/giờ
20 mét khối/giờ 706.29 feet khối/giờ
50 mét khối/giờ 1766 feet khối/giờ
100 mét khối/giờ 3531 feet khối/giờ
1000 mét khối/giờ 35315 feet khối/giờ

Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang feet khối/giờ

1 mét khối/giờ = 35.31 feet khối/giờ

1 feet khối/giờ = 0.028317 mét khối/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang feet khối/giờ:
15 mét khối/giờ = 15 × 35.31 feet khối/giờ = 529.72 feet khối/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.