Chuyển đổi mét khối/giờ sang ounce/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị ounce/phút [oz/min]
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
ounce/phút
Định nghĩa: ounce/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/phút bằng 4.92892159375e-7 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang ounce/phút
| mét khối/giờ [m^3/h] | ounce/phút [oz/min] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giờ | 5.64 ounce/phút |
| 0.10 mét khối/giờ | 56.36 ounce/phút |
| 1 mét khối/giờ | 563.57 ounce/phút |
| 2 mét khối/giờ | 1127 ounce/phút |
| 3 mét khối/giờ | 1691 ounce/phút |
| 5 mét khối/giờ | 2818 ounce/phút |
| 10 mét khối/giờ | 5636 ounce/phút |
| 20 mét khối/giờ | 11271 ounce/phút |
| 50 mét khối/giờ | 28178 ounce/phút |
| 100 mét khối/giờ | 56357 ounce/phút |
| 1000 mét khối/giờ | 563567 ounce/phút |
Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang ounce/phút
1 mét khối/giờ = 563.57 ounce/phút
1 ounce/phút = 0.001774 mét khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang ounce/phút:
15 mét khối/giờ = 15 × 563.57 ounce/phút = 8454 ounce/phút