Chuyển đổi mét khối/giờ sang ounce/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị ounce/giờ [oz/h]
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
ounce/giờ
Định nghĩa: ounce/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giờ bằng 8.2148693229167e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang ounce/giờ
| mét khối/giờ [m^3/h] | ounce/giờ [oz/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giờ | 338.14 ounce/giờ |
| 0.10 mét khối/giờ | 3381 ounce/giờ |
| 1 mét khối/giờ | 33814 ounce/giờ |
| 2 mét khối/giờ | 67628 ounce/giờ |
| 3 mét khối/giờ | 101442 ounce/giờ |
| 5 mét khối/giờ | 169070 ounce/giờ |
| 10 mét khối/giờ | 338140 ounce/giờ |
| 20 mét khối/giờ | 676281 ounce/giờ |
| 50 mét khối/giờ | 1690701 ounce/giờ |
| 100 mét khối/giờ | 3381403 ounce/giờ |
| 1000 mét khối/giờ | 33814025 ounce/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang ounce/giờ
1 mét khối/giờ = 33814 ounce/giờ
1 ounce/giờ = 0.000030 mét khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang ounce/giờ:
15 mét khối/giờ = 15 × 33814 ounce/giờ = 507210 ounce/giờ