Chuyển đổi mét khối/giờ sang trăm feet khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị trăm feet khối/ngày [foot/day]
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
trăm feet khối/ngày
Định nghĩa: trăm feet khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối/ngày bằng 3.27741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang trăm feet khối/ngày
| mét khối/giờ [m^3/h] | trăm feet khối/ngày [foot/day] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giờ | 0.0848 trăm feet khối/ngày |
| 0.10 mét khối/giờ | 0.8476 trăm feet khối/ngày |
| 1 mét khối/giờ | 8.48 trăm feet khối/ngày |
| 2 mét khối/giờ | 16.95 trăm feet khối/ngày |
| 3 mét khối/giờ | 25.43 trăm feet khối/ngày |
| 5 mét khối/giờ | 42.38 trăm feet khối/ngày |
| 10 mét khối/giờ | 84.76 trăm feet khối/ngày |
| 20 mét khối/giờ | 169.51 trăm feet khối/ngày |
| 50 mét khối/giờ | 423.78 trăm feet khối/ngày |
| 100 mét khối/giờ | 847.55 trăm feet khối/ngày |
| 1000 mét khối/giờ | 8476 trăm feet khối/ngày |
Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang trăm feet khối/ngày
1 mét khối/giờ = 8.48 trăm feet khối/ngày
1 trăm feet khối/ngày = 0.117987 mét khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang trăm feet khối/ngày:
15 mét khối/giờ = 15 × 8.48 trăm feet khối/ngày = 127.13 trăm feet khối/ngày