Chuyển đổi mét khối/giờ sang feet/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị feet/giờ [foot/hour]
mét khối/giờ [m^3/h]
feet/giờ [foot/hour]

mét khối/giờ

Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.

feet/giờ

Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang feet/giờ

mét khối/giờ [m^3/h] feet/giờ [foot/hour]
0.01 mét khối/giờ 0.003531 feet/giờ
0.10 mét khối/giờ 0.0353 feet/giờ
1 mét khối/giờ 0.3531 feet/giờ
2 mét khối/giờ 0.7063 feet/giờ
3 mét khối/giờ 1.06 feet/giờ
5 mét khối/giờ 1.77 feet/giờ
10 mét khối/giờ 3.53 feet/giờ
20 mét khối/giờ 7.06 feet/giờ
50 mét khối/giờ 17.66 feet/giờ
100 mét khối/giờ 35.31 feet/giờ
1000 mét khối/giờ 353.15 feet/giờ

Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang feet/giờ

1 mét khối/giờ = 0.353147 feet/giờ

1 feet/giờ = 2.83 mét khối/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang feet/giờ:
15 mét khối/giờ = 15 × 0.353147 feet/giờ = 5.30 feet/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.