Chuyển đổi mét khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ
| mét khối/giờ [m^3/h] | thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giờ | 0.0629 thùng (Mỹ)/giờ |
| 0.10 mét khối/giờ | 0.6290 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1 mét khối/giờ | 6.29 thùng (Mỹ)/giờ |
| 2 mét khối/giờ | 12.58 thùng (Mỹ)/giờ |
| 3 mét khối/giờ | 18.87 thùng (Mỹ)/giờ |
| 5 mét khối/giờ | 31.45 thùng (Mỹ)/giờ |
| 10 mét khối/giờ | 62.90 thùng (Mỹ)/giờ |
| 20 mét khối/giờ | 125.80 thùng (Mỹ)/giờ |
| 50 mét khối/giờ | 314.49 thùng (Mỹ)/giờ |
| 100 mét khối/giờ | 628.98 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1000 mét khối/giờ | 6290 thùng (Mỹ)/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ
1 mét khối/giờ = 6.29 thùng (Mỹ)/giờ
1 thùng (Mỹ)/giờ = 0.158987 mét khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ:
15 mét khối/giờ = 15 × 6.29 thùng (Mỹ)/giờ = 94.35 thùng (Mỹ)/giờ