Chuyển đổi mét khối/giờ sang ounce (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang ounce (Anh)/giờ
| mét khối/giờ [m^3/h] | ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giờ | 351.95 ounce (Anh)/giờ |
| 0.10 mét khối/giờ | 3520 ounce (Anh)/giờ |
| 1 mét khối/giờ | 35195 ounce (Anh)/giờ |
| 2 mét khối/giờ | 70390 ounce (Anh)/giờ |
| 3 mét khối/giờ | 105585 ounce (Anh)/giờ |
| 5 mét khối/giờ | 175975 ounce (Anh)/giờ |
| 10 mét khối/giờ | 351951 ounce (Anh)/giờ |
| 20 mét khối/giờ | 703902 ounce (Anh)/giờ |
| 50 mét khối/giờ | 1759754 ounce (Anh)/giờ |
| 100 mét khối/giờ | 3519508 ounce (Anh)/giờ |
| 1000 mét khối/giờ | 35195080 ounce (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang ounce (Anh)/giờ
1 mét khối/giờ = 35195 ounce (Anh)/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 0.000028 mét khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang ounce (Anh)/giờ:
15 mét khối/giờ = 15 × 35195 ounce (Anh)/giờ = 527926 ounce (Anh)/giờ