Chuyển đổi mét khối/giờ sang gallon (Anh)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
mét khối/giờ [m^3/h]
gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]

mét khối/giờ

Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.

gallon (Anh)/giờ

Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang gallon (Anh)/giờ

mét khối/giờ [m^3/h] gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
0.01 mét khối/giờ 2.20 gallon (Anh)/giờ
0.10 mét khối/giờ 22.00 gallon (Anh)/giờ
1 mét khối/giờ 219.97 gallon (Anh)/giờ
2 mét khối/giờ 439.94 gallon (Anh)/giờ
3 mét khối/giờ 659.91 gallon (Anh)/giờ
5 mét khối/giờ 1100 gallon (Anh)/giờ
10 mét khối/giờ 2200 gallon (Anh)/giờ
20 mét khối/giờ 4399 gallon (Anh)/giờ
50 mét khối/giờ 10998 gallon (Anh)/giờ
100 mét khối/giờ 21997 gallon (Anh)/giờ
1000 mét khối/giờ 219969 gallon (Anh)/giờ

Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang gallon (Anh)/giờ

1 mét khối/giờ = 219.97 gallon (Anh)/giờ

1 gallon (Anh)/giờ = 0.004546 mét khối/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang gallon (Anh)/giờ:
15 mét khối/giờ = 15 × 219.97 gallon (Anh)/giờ = 3300 gallon (Anh)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.