Chuyển đổi mét khối/giờ sang ounce/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị ounce/giây [oz/s]
mét khối/giờ [m^3/h]
ounce/giây [oz/s]

mét khối/giờ

Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.

ounce/giây

Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang ounce/giây

mét khối/giờ [m^3/h] ounce/giây [oz/s]
0.01 mét khối/giờ 0.0939 ounce/giây
0.10 mét khối/giờ 0.9393 ounce/giây
1 mét khối/giờ 9.39 ounce/giây
2 mét khối/giờ 18.79 ounce/giây
3 mét khối/giờ 28.18 ounce/giây
5 mét khối/giờ 46.96 ounce/giây
10 mét khối/giờ 93.93 ounce/giây
20 mét khối/giờ 187.86 ounce/giây
50 mét khối/giờ 469.64 ounce/giây
100 mét khối/giờ 939.28 ounce/giây
1000 mét khối/giờ 9393 ounce/giây

Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang ounce/giây

1 mét khối/giờ = 9.39 ounce/giây

1 ounce/giây = 0.106465 mét khối/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang ounce/giây:
15 mét khối/giờ = 15 × 9.39 ounce/giây = 140.89 ounce/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.