Chuyển đổi mét khối/giờ sang lít/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị lít/ngày [L/d]
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
lít/ngày
Định nghĩa: lít/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/ngày bằng 1.1574074074074e-8 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang lít/ngày
| mét khối/giờ [m^3/h] | lít/ngày [L/d] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giờ | 240.00 lít/ngày |
| 0.10 mét khối/giờ | 2400 lít/ngày |
| 1 mét khối/giờ | 24000 lít/ngày |
| 2 mét khối/giờ | 48000 lít/ngày |
| 3 mét khối/giờ | 72000 lít/ngày |
| 5 mét khối/giờ | 120000 lít/ngày |
| 10 mét khối/giờ | 240000 lít/ngày |
| 20 mét khối/giờ | 480000 lít/ngày |
| 50 mét khối/giờ | 1200000 lít/ngày |
| 100 mét khối/giờ | 2400000 lít/ngày |
| 1000 mét khối/giờ | 24000002 lít/ngày |
Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang lít/ngày
1 mét khối/giờ = 24000 lít/ngày
1 lít/ngày = 0.000042 mét khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang lít/ngày:
15 mét khối/giờ = 15 × 24000 lít/ngày = 360000 lít/ngày