Chuyển đổi mét khối/giờ sang yard khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị yard khối/giờ [yd^3/h]
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
yard khối/giờ
Định nghĩa: yard khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giờ bằng 0.0002123763 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang yard khối/giờ
| mét khối/giờ [m^3/h] | yard khối/giờ [yd^3/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giờ | 0.0131 yard khối/giờ |
| 0.10 mét khối/giờ | 0.1308 yard khối/giờ |
| 1 mét khối/giờ | 1.31 yard khối/giờ |
| 2 mét khối/giờ | 2.62 yard khối/giờ |
| 3 mét khối/giờ | 3.92 yard khối/giờ |
| 5 mét khối/giờ | 6.54 yard khối/giờ |
| 10 mét khối/giờ | 13.08 yard khối/giờ |
| 20 mét khối/giờ | 26.16 yard khối/giờ |
| 50 mét khối/giờ | 65.40 yard khối/giờ |
| 100 mét khối/giờ | 130.80 yard khối/giờ |
| 1000 mét khối/giờ | 1308 yard khối/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang yard khối/giờ
1 mét khối/giờ = 1.31 yard khối/giờ
1 yard khối/giờ = 0.764555 mét khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang yard khối/giờ:
15 mét khối/giờ = 15 × 1.31 yard khối/giờ = 19.62 yard khối/giờ