Chuyển đổi mét khối/giờ sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
kilôthùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
| mét khối/giờ [m^3/h] | kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giờ | 0.001510 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 0.10 mét khối/giờ | 0.0151 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 1 mét khối/giờ | 0.1510 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 2 mét khối/giờ | 0.3019 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 3 mét khối/giờ | 0.4529 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 5 mét khối/giờ | 0.7548 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 10 mét khối/giờ | 1.51 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 20 mét khối/giờ | 3.02 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 50 mét khối/giờ | 7.55 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 100 mét khối/giờ | 15.10 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 1000 mét khối/giờ | 150.96 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 mét khối/giờ = 0.150955 kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 6.62 mét khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang kilôthùng (Mỹ)/ngày:
15 mét khối/giờ = 15 × 0.150955 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 2.26 kilôthùng (Mỹ)/ngày