Chuyển đổi mét khối/giờ sang inch khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị inch khối/giây [in^3/s]
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
inch khối/giây
Định nghĩa: inch khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giây bằng 1.63871e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang inch khối/giây
| mét khối/giờ [m^3/h] | inch khối/giây [in^3/s] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giờ | 0.1695 inch khối/giây |
| 0.10 mét khối/giờ | 1.70 inch khối/giây |
| 1 mét khối/giờ | 16.95 inch khối/giây |
| 2 mét khối/giờ | 33.90 inch khối/giây |
| 3 mét khối/giờ | 50.85 inch khối/giây |
| 5 mét khối/giờ | 84.76 inch khối/giây |
| 10 mét khối/giờ | 169.51 inch khối/giây |
| 20 mét khối/giờ | 339.02 inch khối/giây |
| 50 mét khối/giờ | 847.55 inch khối/giây |
| 100 mét khối/giờ | 1695 inch khối/giây |
| 1000 mét khối/giờ | 16951 inch khối/giây |
Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang inch khối/giây
1 mét khối/giờ = 16.95 inch khối/giây
1 inch khối/giây = 0.058994 mét khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang inch khối/giây:
15 mét khối/giờ = 15 × 16.95 inch khối/giây = 254.27 inch khối/giây