Chuyển đổi mét khối/giờ sang mét khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang mét khối/ngày
| mét khối/giờ [m^3/h] | mét khối/ngày [m^3/d] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giờ | 0.2400 mét khối/ngày |
| 0.10 mét khối/giờ | 2.40 mét khối/ngày |
| 1 mét khối/giờ | 24.00 mét khối/ngày |
| 2 mét khối/giờ | 48.00 mét khối/ngày |
| 3 mét khối/giờ | 72.00 mét khối/ngày |
| 5 mét khối/giờ | 120.00 mét khối/ngày |
| 10 mét khối/giờ | 240.00 mét khối/ngày |
| 20 mét khối/giờ | 480.00 mét khối/ngày |
| 50 mét khối/giờ | 1200 mét khối/ngày |
| 100 mét khối/giờ | 2400 mét khối/ngày |
| 1000 mét khối/giờ | 24000 mét khối/ngày |
Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang mét khối/ngày
1 mét khối/giờ = 24.00 mét khối/ngày
1 mét khối/ngày = 0.041667 mét khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang mét khối/ngày:
15 mét khối/giờ = 15 × 24.00 mét khối/ngày = 360.00 mét khối/ngày