Chuyển đổi mét khối/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
gallon (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/ngày bằng 4.3812636388889e-8 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày
| mét khối/giờ [m^3/h] | gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giờ | 63.40 gallon (Mỹ)/ngày |
| 0.10 mét khối/giờ | 634.01 gallon (Mỹ)/ngày |
| 1 mét khối/giờ | 6340 gallon (Mỹ)/ngày |
| 2 mét khối/giờ | 12680 gallon (Mỹ)/ngày |
| 3 mét khối/giờ | 19020 gallon (Mỹ)/ngày |
| 5 mét khối/giờ | 31701 gallon (Mỹ)/ngày |
| 10 mét khối/giờ | 63401 gallon (Mỹ)/ngày |
| 20 mét khối/giờ | 126803 gallon (Mỹ)/ngày |
| 50 mét khối/giờ | 317006 gallon (Mỹ)/ngày |
| 100 mét khối/giờ | 634013 gallon (Mỹ)/ngày |
| 1000 mét khối/giờ | 6340130 gallon (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày
1 mét khối/giờ = 6340 gallon (Mỹ)/ngày
1 gallon (Mỹ)/ngày = 0.000158 mét khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày:
15 mét khối/giờ = 15 × 6340 gallon (Mỹ)/ngày = 95102 gallon (Mỹ)/ngày