Chuyển đổi mét khối/giờ sang gallon (Anh)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
mét khối/giờ [m^3/h]
gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]

mét khối/giờ

Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.

gallon (Anh)/ngày

Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang gallon (Anh)/ngày

mét khối/giờ [m^3/h] gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
0.01 mét khối/giờ 52.79 gallon (Anh)/ngày
0.10 mét khối/giờ 527.93 gallon (Anh)/ngày
1 mét khối/giờ 5279 gallon (Anh)/ngày
2 mét khối/giờ 10559 gallon (Anh)/ngày
3 mét khối/giờ 15838 gallon (Anh)/ngày
5 mét khối/giờ 26396 gallon (Anh)/ngày
10 mét khối/giờ 52793 gallon (Anh)/ngày
20 mét khối/giờ 105585 gallon (Anh)/ngày
50 mét khối/giờ 263963 gallon (Anh)/ngày
100 mét khối/giờ 527926 gallon (Anh)/ngày
1000 mét khối/giờ 5279262 gallon (Anh)/ngày

Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang gallon (Anh)/ngày

1 mét khối/giờ = 5279 gallon (Anh)/ngày

1 gallon (Anh)/ngày = 0.000189 mét khối/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang gallon (Anh)/ngày:
15 mét khối/giờ = 15 × 5279 gallon (Anh)/ngày = 79189 gallon (Anh)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.