Chuyển đổi mét khối/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày
| mét khối/giờ [m^3/h] | thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giờ | 1.51 thùng (Mỹ)/ngày |
| 0.10 mét khối/giờ | 15.10 thùng (Mỹ)/ngày |
| 1 mét khối/giờ | 150.96 thùng (Mỹ)/ngày |
| 2 mét khối/giờ | 301.91 thùng (Mỹ)/ngày |
| 3 mét khối/giờ | 452.87 thùng (Mỹ)/ngày |
| 5 mét khối/giờ | 754.78 thùng (Mỹ)/ngày |
| 10 mét khối/giờ | 1510 thùng (Mỹ)/ngày |
| 20 mét khối/giờ | 3019 thùng (Mỹ)/ngày |
| 50 mét khối/giờ | 7548 thùng (Mỹ)/ngày |
| 100 mét khối/giờ | 15096 thùng (Mỹ)/ngày |
| 1000 mét khối/giờ | 150955 thùng (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày
1 mét khối/giờ = 150.96 thùng (Mỹ)/ngày
1 thùng (Mỹ)/ngày = 0.006624 mét khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày:
15 mét khối/giờ = 15 × 150.96 thùng (Mỹ)/ngày = 2264 thùng (Mỹ)/ngày