Chuyển đổi mét khối/giờ sang gallon (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang gallon (Anh)/giây
| mét khối/giờ [m^3/h] | gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giờ | 0.000611 gallon (Anh)/giây |
| 0.10 mét khối/giờ | 0.006110 gallon (Anh)/giây |
| 1 mét khối/giờ | 0.0611 gallon (Anh)/giây |
| 2 mét khối/giờ | 0.1222 gallon (Anh)/giây |
| 3 mét khối/giờ | 0.1833 gallon (Anh)/giây |
| 5 mét khối/giờ | 0.3055 gallon (Anh)/giây |
| 10 mét khối/giờ | 0.6110 gallon (Anh)/giây |
| 20 mét khối/giờ | 1.22 gallon (Anh)/giây |
| 50 mét khối/giờ | 3.06 gallon (Anh)/giây |
| 100 mét khối/giờ | 6.11 gallon (Anh)/giây |
| 1000 mét khối/giờ | 61.10 gallon (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang gallon (Anh)/giây
1 mét khối/giờ = 0.061103 gallon (Anh)/giây
1 gallon (Anh)/giây = 16.37 mét khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang gallon (Anh)/giây:
15 mét khối/giờ = 15 × 0.061103 gallon (Anh)/giây = 0.916539 gallon (Anh)/giây