Chuyển đổi mét khối/giờ sang yard khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giờ [m^3/h] sang đơn vị yard khối/giây [yd^3/s]
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
yard khối/giây
Định nghĩa: yard khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giây bằng 0.764554858 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giờ sang yard khối/giây
| mét khối/giờ [m^3/h] | yard khối/giây [yd^3/s] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giờ | 0.000004 yard khối/giây |
| 0.10 mét khối/giờ | 0.000036 yard khối/giây |
| 1 mét khối/giờ | 0.000363 yard khối/giây |
| 2 mét khối/giờ | 0.000727 yard khối/giây |
| 3 mét khối/giờ | 0.001090 yard khối/giây |
| 5 mét khối/giờ | 0.001817 yard khối/giây |
| 10 mét khối/giờ | 0.003633 yard khối/giây |
| 20 mét khối/giờ | 0.007266 yard khối/giây |
| 50 mét khối/giờ | 0.0182 yard khối/giây |
| 100 mét khối/giờ | 0.0363 yard khối/giây |
| 1000 mét khối/giờ | 0.3633 yard khối/giây |
Cách chuyển đổi mét khối/giờ sang yard khối/giây
1 mét khối/giờ = 0.000363 yard khối/giây
1 yard khối/giây = 2752 mét khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giờ sang yard khối/giây:
15 mét khối/giờ = 15 × 0.000363 yard khối/giây = 0.005450 yard khối/giây